Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beyond belief
cụm giới từ
(prepositional phrase)
Nghĩa chính
1
Không thể tin nổi
cụm giới từ
To an extreme or unbelievable degree.
Ví dụ
He
was
worn
out
,
dirty
beyond
belief
,
and
home
.
These
lessons
bore
me
beyond
belief
.
Donald
was
pissed
off
beyond
belief
.
Xem thêm 4 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
beyond
kết hợp
đến mức khó tin
AI
1
Không thể tin nổi
1
Không thể tin nổi
1
Không thể tin nổi