Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbuilt
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị phá sạch, bị san phẳng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not built.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
built
từ tiếng Anh trung đại
unbilt
Ví dụ
unbuilt
land
đất chưa được cai thác
unbuilt
house
nhà chưa xây xong
Yerkes
created
the
GNP
&
BR
[
Great
Northern
,
Piccadilly
&
Brompton
Railway
]
in
1901
by
merging
two
underground
railway
companies
with
unbuilt
lines
-
the
Great
Northern
&
Strand
Railway
and
the
Brompton
&
Piccadilly
Circus
Railway
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Bị phá sạch
1
Bị phá sạch
1
Bị phá sạch