Dịch

muscled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cơ bắp, mô cơtính từBearing muscles or muscle tissue.
  2. Có cơ bắp to, lực lưỡngtính từHaving large muscles.

Ví dụ

  • .Anh ấy chen qua đám đông.
  • .Họ đều lực lưỡng và đầy mồ hôi.
  • , , . -1960 , .Mô hình cá voi xanh khổng lồ đã thay thế các mô hình khác trong đợt cải tạo giữa những năm 1960 và từ đó chiếm vị trí trung tâm.

AI