muscled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cơ bắp, mô cơtính từBearing muscles or muscle tissue.
- Có cơ bắp to, lực lưỡngtính từHaving large muscles.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Anh ấy chen qua đám đông.
- .Họ đều lực lưỡng và đầy mồ hôi.
- , , . -1960 , .Mô hình cá voi xanh khổng lồ đã thay thế các mô hình khác trong đợt cải tạo giữa những năm 1960 và từ đó chiếm vị trí trung tâm.