creak
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹtdanh từThe sound produced by anything that creaks; a creaking.
- Kêu cọt kẹt, kêu cót kétđộng từnội động từ (intransitive)To make a prolonged sharp grating or squeaking sound, as by the friction of hard substances.
- Làm kêu cọt kẹtđộng từngoại động từ (transitive)To produce a creaking sound with.
- Lão hóa, suy yếuđộng từnội động từ (intransitive)To suffer from strain or old age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creaky voicedanh từ | danh từ | Loại phát âm đặc biệt trong đó các sụn sụn trong thanh quản được kéo lại với nhau |
| a creaking door hangs longestcụm từ | cụm từ | Một người có vẻ như có sức khỏe kém có thể sống lâu hơn người có vẻ khỏe mạnh hơn |
| a creaking door hangs long on its hinges | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạicreken
- từ tiếng Anh cổcearcian“to chatter, creak, crash, gnash”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*krakōn“to crash, crack, creak”
Ví dụ
- , . .Tôi sẽ không nói rằng tôi đã không nhắm mắt dù chỉ một phút suốt cả đêm, nhưng nếu tôi có ngủ thì đó chỉ là giấc ngủ của con chó canh gác. Một tiếng thì thầm hoặc tiếng cọt kẹt của tấm ván có thể khiến tôi cảnh giác.
- , monkey's , .Anh ta nghe thấy tiếng chốt cót két khi nó từ từ quay trở lại, đồng thời anh ta tìm thấy bàn chân của con khỉ và điên cuồng thở ra điều ước thứ ba và cũng là điều cuối cùng của mình.
- , , , […]Những người lái xe làm ghế kêu cọt kẹt trên những cỗ xe tang kiểu baroque
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa