creaky
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xu hướng kêu cọt kẹttính từTending to creak.
- Hao mòn do sử dụng quá mức; suy sụptính từWorn down by overuse; decrepit.
- Viêm khớp hoặc thấp khớptính từarthritic or rheumatic.
- Liên quan đến một loại phát âm đặc biệt trong đó các sụn sụn trong thanh quản được kéo lại với nhau, nén các nếp thanh âmtính từOf or relating to a special kind of phonation in which the arytenoid cartilages in the larynx are drawn together, compressing the vocal folds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creaky voicedanh từ | danh từ | Loại phát âm đặc biệt trong đó các sụn sụn trong thanh quản được kéo lại với nhau |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc creakyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha