Dịch

creaky

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng kêu cọt kẹttính từTending to creak.
  2. Hao mòn do sử dụng quá mức; suy sụptính từWorn down by overuse; decrepit.
  3. Viêm khớp hoặc thấp khớptính từarthritic or rheumatic.
  4. Liên quan đến một loại phát âm đặc biệt trong đó các sụn sụn trong thanh quản được kéo lại với nhau, nén các nếp thanh âmtính từOf or relating to a special kind of phonation in which the arytenoid cartilages in the larynx are drawn together, compressing the vocal folds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creakyDạng gốc (base form)
  2. creakierSo sánh hơn (comparative)
  3. creakiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

creaky voicedanh từLoại phát âm đặc biệt trong đó các sụn sụn trong thanh quản được kéo lại với nhau

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI