Nghĩa chính
- Tiếng cót kẹtdanh từA noise that creaks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creakingDạng gốc (base form)
- creakingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a creaking door hangs longestcụm từ | cụm từ | Một người có vẻ như có sức khỏe kém có thể sống lâu hơn người có vẻ khỏe mạnh hơn |
Họ từ (word family)
cùng gốc creakingVí dụ
- .Alberto nghe thấy tiếng cót kẹt.
- .Cổng cót kẹt lại bền lâu.
- .Sami nghe thấy tiếng đồ vật cót kẹt.