Dịch

creaking

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng cót kẹtdanh từA noise that creaks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creakingDạng gốc (base form)
  2. creakingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a creaking door hangs longestcụm từMột người có vẻ như có sức khỏe kém có thể sống lâu hơn người có vẻ khỏe mạnh hơn

Ví dụ

  • .Alberto nghe thấy tiếng cót kẹt.
  • .Cổng cót kẹt lại bền lâu.
  • .Sami nghe thấy tiếng đồ vật cót kẹt.

AI