Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
creakingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem creak
trạng từ
With a creaking sound.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
creakingly
Dạng gốc
(base form)
more creakingly
So sánh hơn
(comparative)
most creakingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
creaking
+
-ly
Ví dụ
With
a
nervous
giggle
,
Annie
took
herself
creakingly
out
of
the
room
.
AI
1
Xem creak
1
Xem creak
1
Xem creak