Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
creaker
danh từ
(noun)
UK
/
k
ɹ
iː
k
ə
/
US
/
k
ɹ
i
k
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, kêu cót két
danh từ
One who, or that which, creaks.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
creaker
Dạng gốc
(base form)
creaker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
creak
+
-er
Ví dụ
[…]
the
bed
was
a
creaker
,
and
the
kitchen
was
inhabited
by
a
large
colony
of
busy
roaches
[…]
AI
1
Người
1
Người
1
Người