Dịch

chip at

động từ (verb)
US/ˌtʃɪp æt/

Nghĩa chính

  1. Tranh luận với (ai đó); cằn nhằn, chỉ trích, xúc phạm hoặc trêu chọc (ai đó)động từTo argue with (someone); to nag, criticize, insult or tease (someone).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

AI