Dịch

lithically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt đá hoặc đátrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of rock or stone.

Họ từ (word family)

cùng gốc lithically

Nguồn gốc (etymology)

lithic-ally

AI