Nghĩa chính
- Lithidanh từkhông đếm được (uncountable)The simplest alkali metal, the lightest solid element, and the third lightest chemical element (symbol Li) with an atomic number of 3 and atomic weight of 6.94. It is a soft, silvery metal.
- Nguyên tử lithidanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
- Thuốc lithidanh từkhông đếm được (uncountable)Lithium carbonate or other preparations of lithium metal used as a mood stabiliser to treat manic depression and bipolar disorders.
- Pin lithium, pin lithidanh từđếm được (countable)A lithium battery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lithiumDạng gốc (base form)
- lithiumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lithium batterydanh từ | danh từ | Pin lithium |
| lithium carbonatedanh từ | danh từ | Lithi cacbonat |
| lithium ion | Ion lithi | |
| lithium mining | Khai thác lithi | |
| lithium-ion batterydanh từ | danh từ | Dạng pin sạc có chứa hợp chất lithium, nhưng không phải lithium nguyên tố, được sử dụng trong nhiều thiết bị điện tử tiêu dùng |
| lithium-7danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định, 73Li, có ba proton và bốn neutron, chiếm khoảng 93% lithium tự nhiên |
| lithium-6danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định 63Li, có ba proton và ba neutron, chiếm khoảng 7% lithium tự nhiên; nó được sử dụng trong ngành công nghiệp hạt nhân |
| lithium soapdanh từ | danh từ | Các muối lithium của axit béo, được tạo ra bằng phản ứng của chất béo với lithium hydroxit và được sử dụng trong sản xuất mỡ bôi trơn |
Ví dụ
- , . , , .Hiện tại, nhiều thắng cảnh đang bị tàn phá bởi cơn sốt tài nguyên phục vụ xe điện. Chẳng hạn, việc khai thác lithi đang làm nhiễm độc các dòng sông và cạn kiệt nước ngầm từ Tây Tạng đến Bolivia.
- .Dường như tâm trạng của anh ấy đã tốt hơn kể từ khi bắt đầu uống thuốc lithi.
- 7- .7-Up từng chứa lithi.
Họ từ (word family)
cùng gốc lithiumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớilithium
- từ tiếng Hy Lạp cổλίθοςlíthos“stone”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha