Dịch

monolith

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khối đá lớn, cột đá nguyên khốidanh từđứng trước danh từ (attributive)A large, single block of stone which is a natural feature; or a block of stone or other similar material used in architecture and sculpture, especially one carved into a monument in ancient times.
  2. Thể độc quyền, tổ chức cồng kềnh, khối đồng nhấtdanh từđứng trước danh từ (attributive)Anything massive, uniform, and unmovable, especially a towering and impersonal cultural, political, or social organization or structure.
  3. Chất nền nguyên khốidanh từA substrate having many tiny channels that is cast as a single piece, which is used as a stationary phase for chromatography, as a catalytic surface, etc.
  4. Đúc nguyên khối, tạo thành khốiđộng từngoại động từ (transitive)To create (something) as, or convert (one or more things) into, a monolith.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monolithNguyên thể (infinitive)
  2. monolithsSố nhiều (plural)
  3. monolithedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. monolithingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Thân cây cụt
  1. Thân cây cụt, cây khô cụt ngọnA dead tree whose height and size have been reduced by breaking off or cutting its branches.

Nguồn gốc (etymology)

monolith

  1. mượn từ tiếng Phápmonolithe“object made from a single block of stone”
  2. từ tiếng Pháp trung đạimonolythe“made from a single block of stone”
  3. mượn từ tiếng Latinhmonolithus“made from a single block of stone”

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . [...] , [] Pradier, , , , , 135,000 ., 140,000.Lăng mộ Napoleon I. [...] Mười hai bức tượng khổng lồ của James Pradier, đại diện cho ngần ấy chiến thắng, đứng tựa vào các trụ ốp tường, quay mặt về phía lăng mộ, bao gồm một khối đá porphyry nguyên khối khổng lồ, nặng 135.000 pound, được mang từ Hồ Onega ở Phần Lan với chi phí 140.000 franc.
  • , .Nhưng xã hội Anh không phải là một khối đồng nhất, và việc ép nó vào một khuôn mẫu là sự đơn giản hóa quá mức.
  • [] . (28 ) / .Nghiên cứu của Gough và cộng sự đã xem xét nuôi cấy dài hạn các tế bào nguyên bào sợi sọ mặt được gieo trên bề mặt thủy tinh canxi/natri photphat nguyên khối.

AI