Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polylith
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Di tích thời tiền sử bao gồm nhiều viên đá
danh từ
A prehistoric monument consisting of many stones.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
polylith
Dạng gốc
(base form)
polylith
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
poly
+
lith
Họ từ
(word family)
cùng gốc
polylith
polylith
ic
Có cấu trúc lớn, có thể thay đổi cho phép các biến thể riêng lẻ
tính từ
polylith
ionite
Khoáng chất phyllosilicate bao gồm kali lithium nhôm silicat florua
danh từ
Từ liên quan
(related word)
microlith
megalith
AI
1
Di tích thời tiền sử bao gồm nhiều viên đá
1
Di tích thời tiền sử bao gồm nhiều viên đá
1
Di tích thời tiền sử bao gồm nhiều viên đá