Dịch

poly

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpəʊli/US/ˈpoʊli/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Trường bách khoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A polytechnic.
  2. Polyethylene, nhựa PEdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Polyethylene (polythene).
  3. Đa áitính từkhông so sánh (not comparable)Polyamorous.
  4. Biến hình, hóa phépđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To polymorph; to transform by magic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polyNguyên thể (infinitive)
  2. polysSố nhiều (plural)
  3. polyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. polyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

poly blendVải pha poly
poly countSố lượng đa giác
-polyhậu tốLiên quan đến số lượng người bán trên thị trường
poly-tiền tốNhiều
poly(C)danh từPolynucleotide có tất cả các bazơ là cytosine
poly(A)danh từPolynucleotide có tất cả các bazơ là adenine
poly(G)danh từPolynucleotide có tất cả các bazơ là guanine
poly(U)danh từPolynucleotide có tất cả các bazơ là uracil

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Polyurethane
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Polyurethane, nhựa PUPolyurethane.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpolium

Ví dụ

  • 5,000 10,000 .Giới hạn số lượng đa giác phổ biến nhất cho trò chơi điện tử tại thời điểm viết bài này là từ 5.000 đến 10.000 tam giác.
  • , ..... , , .Dù gia đình theo lối sống đa ái, thuộc cộng đồng LGBTQ hay một nhóm thiểu số khác như tôn giáo, việc công khai hoàn toàn là quyết định mang tính cá nhân.

AI