Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Trường bách khoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A polytechnic.
- Polyethylene, nhựa PEdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Polyethylene (polythene).
- Đa áitính từkhông so sánh (not comparable)Polyamorous.
- Biến hình, hóa phépđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To polymorph; to transform by magic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poly blend | Vải pha poly | |
| poly count | Số lượng đa giác | |
| -polyhậu tố | hậu tố | Liên quan đến số lượng người bán trên thị trường |
| poly-tiền tố | tiền tố | Nhiều |
| poly(C)danh từ | danh từ | Polynucleotide có tất cả các bazơ là cytosine |
| poly(A)danh từ | danh từ | Polynucleotide có tất cả các bazơ là adenine |
| poly(G)danh từ | danh từ | Polynucleotide có tất cả các bazơ là guanine |
| poly(U)danh từ | danh từ | Polynucleotide có tất cả các bazơ là uracil |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Polyurethane
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Polyurethane, nhựa PUPolyurethane.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc polyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpolium
Ví dụ
- 5,000 10,000 .Giới hạn số lượng đa giác phổ biến nhất cho trò chơi điện tử tại thời điểm viết bài này là từ 5.000 đến 10.000 tam giác.
- , ..... , , .Dù gia đình theo lối sống đa ái, thuộc cộng đồng LGBTQ hay một nhóm thiểu số khác như tôn giáo, việc công khai hoàn toàn là quyết định mang tính cá nhân.