polytechnic
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bách khoatính từkhông so sánh (not comparable)That teaches applied arts, sciences, technology, engineering and other academic subjects.
- Trường cao đẳng nghềdanh từA three-year post-secondary vocational training institute, equivalent of community college in the U.S. or TAFE in Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polytechnicDạng gốc (base form)
- polytechnicsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trường cao đẳng kỹ thuật
- An educational institute that teaches applied arts and sciences rather than academic subjects.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppolytechnique
Ví dụ
- .Đó là một kỹ sư tốt nghiệp trường bách khoa.
- .Tôi có bằng cấp từ một trường cao đẳng kỹ thuật.
- computer-aided .Tom đang học vẽ kỹ thuật có sự hỗ trợ của máy tính tại một trường cao đẳng kỹ thuật.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc polytechnicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha