Dịch

mono

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɒn.əʊ/US/ˈmɑ.noʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Âm thanh monodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bicycle or motorcycle trick where the front wheel is lifted off the ground while riding.
  2. Chế độ ăn một món, chế độ ăn monodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diet where someone eats only one type of food.
  3. Dạng rút gọn của monomorphismdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of monomorphism.
  4. Dạng rút gọn của monochrometính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of monochrome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monoDạng gốc (base form)
  2. monosSố nhiều (plural)
  3. more monoSo sánh hơn (comparative)
  4. most monoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

in monoỞ chế độ mono
mono recordingBản ghi âm mono
mono soundÂm thanh mono
record in monoThu âm ở chế độ mono
mono-tiền tốMột, duy nhất
mono-iidanh từCuộc họp giữa các thuyền trưởng để xem xét lại quyết định của trọng tài
Mono Citydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ
Mono winddanh từGió dốc khô mạnh xuất hiện dọc theo sườn phía tây của Sierra Nevada ở California, một loại gió thường thổi từ phía đông bắc

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Dạng rút gọn của mononucleosis
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of mononucleosis.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Rút gọn từ monoamorous

tính từ

Rút gọn từ monophonic

Ví dụ

  • , , , .Khả năng hiển thị tuyệt vời trên màn hình đối với chữ nghiêng, chỉ số trên, chỉ số dưới và các chi tiết tinh tế khác vốn có trên màn hình màu nay hiển thị được trên màn hình đơn sắc, nhưng với phông chữ văn bản vốn vượt trội hơn của chế độ đơn sắc.
  • .Những người thực sự muốn được nhận diện là chuyển giới hoặc song tính dù sao cũng thường bị áp đặt coi là hợp giới hoặc đơn tính.
  • , .Vì nhiều khán giả đứng rất gần một trong các loa, DJ đã quyết định phát nhạc ở chế độ mono.

AI