Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Âm thanh monodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bicycle or motorcycle trick where the front wheel is lifted off the ground while riding.
- Chế độ ăn một món, chế độ ăn monodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diet where someone eats only one type of food.
- Dạng rút gọn của monomorphismdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of monomorphism.
- Dạng rút gọn của monochrometính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of monochrome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in mono | Ở chế độ mono | |
| mono recording | Bản ghi âm mono | |
| mono sound | Âm thanh mono | |
| record in mono | Thu âm ở chế độ mono | |
| mono-tiền tố | tiền tố | Một, duy nhất |
| mono-iidanh từ | danh từ | Cuộc họp giữa các thuyền trưởng để xem xét lại quyết định của trọng tài |
| Mono Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ |
| Mono winddanh từ | danh từ | Gió dốc khô mạnh xuất hiện dọc theo sườn phía tây của Sierra Nevada ở California, một loại gió thường thổi từ phía đông bắc |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Dạng rút gọn của mononucleosis
- không đếm được (uncountable)Clipping of mononucleosis.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc monoNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
Rút gọn từ monoamorous
tính từ
Rút gọn từ monophonic
Ví dụ
- , , , .Khả năng hiển thị tuyệt vời trên màn hình đối với chữ nghiêng, chỉ số trên, chỉ số dưới và các chi tiết tinh tế khác vốn có trên màn hình màu nay hiển thị được trên màn hình đơn sắc, nhưng với phông chữ văn bản vốn vượt trội hơn của chế độ đơn sắc.
- .Những người thực sự muốn được nhận diện là chuyển giới hoặc song tính dù sao cũng thường bị áp đặt coi là hợp giới hoặc đơn tính.
- , .Vì nhiều khán giả đứng rất gần một trong các loa, DJ đã quyết định phát nhạc ở chế độ mono.