Nghĩa chính
- Của một đa thức có hệ số cao nhất bằng mộttính từkhông so sánh (not comparable)Of a polynomial whose leading coefficient is one.
- Đơn hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Monomorphic.
- Về một hình thái: đó là một sự đơn hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a morphism: that it is a monomorphism.
- Đa thức monicdanh từA monic polynomial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monicDạng gốc (base form)
- monicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Proto-Monicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ nguyên mẫu giả định của các ngôn ngữ Monic |
Họ từ (word family)
cùng gốc monicVí dụ
- ( ) , , pre-composite .