Dịch

monoamorous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ chung thủy với một đối tác; một vợ một chồng (đặc biệt là trái ngược với đa thê)tính từkhông so sánh (not comparable)Being exclusively faithful to one partner; monogamous (especially as contrasted with polyamorous).

AI