Dịch

monograph

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuyên khảo, sách chuyên khảodanh từA scholarly book or a treatise on a single subject or a group of related subjects; especially, such a document that is written by one person.
  2. Chữ đơn, ký tự đơndanh từA single letter, especially one which represents a phoneme by itself.
  3. Viết chuyên khảođộng từngoại động từ (transitive)To write a monograph on (a subject).
  4. Ban hành chuyên khảođộng từngoại động từ (transitive)Of the FDA: to publish a standard that authorizes the use of (a substance).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monographNguyên thể (infinitive)
  2. monographsSố nhiều (plural)
  3. monographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. monographingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ấn phẩm không định kỳ
  1. A nonserial (nonperiodical) publication: a one-time publication.

Ví dụ

  • (1896 1896) .Crooke đã nhắc đến một vài lần trong hai cuốn chuyên khảo của ông (1896a và 1896b) nhưng không trích dẫn từ các tác phẩm của chính mình.
  • , , sent-up , .Đây là một trong những tác phẩm nghệ thuật hiện đại được nghiên cứu, viết chuyên khảo, ca ngợi và nhại lại nhiều nhất, đồng thời có lẽ cũng có sức ảnh hưởng lớn như bất kỳ tác phẩm nào từ thế kỷ trước.
  • scholar's .Chuyên khảo của học giả về tiền cổ đã trình bày chi tiết mặt trước và mặt sau của từng mẫu vật.

AI