monographia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc chỉ sử dụng một chính tả cho một ngôn ngữ (đặc biệt được sử dụng đối với tiếng Trung Quốc); sự vắng mặt của chữ ghépdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of only one orthography for a language (especially used with respect to Chinese); absence of digraphia.
Họ từ (word family)
cùng gốc monographiaTừ liên quan (related word)