Dịch

monophonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một kênh duy nhấttính từHaving a single channel.
  2. Có một dòng giai điệu duy nhất và không có sự hòa hợptính từHaving a single melodic line and no harmony.
  3. Có ánh xạ một-một đơn giản giữa các chữ cái và âm vịtính từHaving simple one-to-one mapping between letters and phonemes.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . Remusat, Coreans , .

AI