Dịch

monophony

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đặc điểm của một bản nhạc chỉ có giai điệu chính và không có giai điệu phụ hoặc nhạc đệmdanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of a piece that has only a primary melody and no secondary melody or accompaniment.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc monophony

AI