Dịch

homophony

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kết cấu âm nhạc trong đó hai hoặc nhiều phần chuyển động hài hòa với nhau, mối quan hệ giữa chúng tạo ra hợp âm; chất lượng của sự đồng âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical texture in which two or more parts move together in harmony, the relationship between them creating chords; the quality of being homophonic.
  2. Phẩm chất đồng âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being homophonous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homophonyDạng gốc (base form)
  2. homophoniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

homo--phony

  1. mượn từ tiếng Pháphomophonie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὁμοφωνίαhomophōnía“unison”

Ví dụ

  • , " " ." : " "; " "; " ." "."
  • “” , I’m .
  • , , "" "," .

AI