Dịch

homo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Giống nhau, giống hệt nhautiền tốSame, identical.
  2. Liên quan đến đồng tính luyến ái hoặc quan hệ đồng giớitiền tốOf or pertaining to homosexuality or same-sex relations.
  3. Dùng để tạo thành tên của các hợp chất có nguồn gốc từ những hợp chất đơn giản hơn bằng cách thêm một nhóm methylenetiền tốUsed to form the names of compounds derived from simpler ones by addition of a methylene group.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố

hom--o-

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὁμόςhomós“same”
tiền tố

Tạo ngược từ homosexual

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὁμόςhomós“same”
tiền tố

Tạo ngược từ homologue

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὁμόςhomós“same”

Ngôn ngữ khác

AI