Dịch

iso-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giống nhau, giống hệt nhautiền tốSame, identical.
  2. Bình đẳng; tương đươngtiền tốEqual; equivalent.
  3. Đồng phântiền tốIsomer.
  4. Của một hợp chất béo, đặc biệt là một axit béo, có nhánh ở nguyên tử cacbon áp chót của chuỗitiền tốOf an aliphatic compound, especially a fatty acid, having a branch on the penultimate carbon atom of a chain.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

iso-octanedanh từCác đồng phân của octan ngoại trừ đồng phân mạch thẳng, thông thường; đặc biệt là 2,2,4-trimethylpentane
iso-osmotictính từCó cùng nồng độ chất tan và do đó có cùng thế năng nước; thường được hiểu với with
anteiso-tiền tố(của hợp chất béo, đặc biệt là axit béo) Có nhánh ở nguyên tử cacbon trước áp chót của chuỗi
isohilbert spaceChưa có nghĩa
isoinner productChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 2
Hình thành các thuật ngữ cho các loại chất cô lập cụ thể
  1. Forms terms for specific kinds of isolines.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἴσοςísos“equal”

Ví dụ

  • - + →
  • - + →
  • - + →

AI