Nghĩa chính
- Liên quan đến đa âmtính từOf or relating to polyphony.
- Có hai hoặc nhiều giai điệu độc lập nhưng hài hòatính từHaving two or more independent but harmonic melodies.
- Có khả năng chơi nhiều nốt nhạc cùng một lúctính từAble to play more than one musical note at the same time.
- Có khả năng được đọc theo nhiều cáchtính từCapable of being read in more than one way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polyphonicDạng gốc (base form)
- more polyphonicSo sánh hơn (comparative)
- most polyphonicSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc polyphonic- polyphoneTừ nhiều âmdanh từ
- polyphonyKết cấu âm nhạc bao gồm một số giọng du dương độc lập, trái ngược với âm nhạc chỉ có một giọng (đơn âm) hoặc âm nhạc có một giọng du dương chủ đạo đi kèm với các hợp âm (đồng âm)danh từ
- polyphonicallyXem polyphonictrạng từ
- polyphonousĐồng nghĩa với polyphonictính từ
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘’