Nghĩa chính
- Dàn nhạc; dành cho dàn nhạctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to an orchestra or to music played by an orchestra.
- Nhạc dàn nhạcdanh từAn orchestral performance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orchestralDạng gốc (base form)
- orchestralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orchestral accompaniment | Phần đệm dàn nhạc | |
| orchestral music | Nhạc dàn nhạc | |
| orchestral piece | Bản nhạc dàn nhạc | |
| orchestral sound | Âm thanh dàn nhạc | |
| orchestral popdanh từ | danh từ | Phòng nhạc pop |
Ví dụ
- , , : , , full-brass ...Tôi cũng thích, vẫn dùng âm nhạc làm phép so sánh, khi Thiên nhiên chuyển từ những bản nhạc chiêm nghiệm trầm lắng với sương mù, trời âm u và mưa sang những bản hòa tấu dàn nhạc đầy đủ của bão tố: tiếng trống định âm vang rền của sấm, tiếng chũm chọe chói tai của chớp, tiếng kèn đồng toàn phần của gió.
- Adil's , .Những người khác nói rằng người của Adil quá trừu tượng, vì họ thích giải quyết toán học thuần túy và nhạc dàn nhạc.
- , , , .Nó được sử dụng rộng rãi trong nhạc dàn nhạc phương Tây, nhạc rock, nhạc jazz và bluegrass.
Họ từ (word family)
cùng gốc orchestralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha