Dịch

orchestral

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌɔɹˈkɛstɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dàn nhạc; dành cho dàn nhạctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to an orchestra or to music played by an orchestra.
  2. Nhạc dàn nhạcdanh từAn orchestral performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orchestralDạng gốc (base form)
  2. orchestralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

orchestral accompanimentPhần đệm dàn nhạc
orchestral musicNhạc dàn nhạc
orchestral pieceBản nhạc dàn nhạc
orchestral soundÂm thanh dàn nhạc
orchestral popdanh từPhòng nhạc pop

Ví dụ

  • , , : , , full-brass ...Tôi cũng thích, vẫn dùng âm nhạc làm phép so sánh, khi Thiên nhiên chuyển từ những bản nhạc chiêm nghiệm trầm lắng với sương mù, trời âm u và mưa sang những bản hòa tấu dàn nhạc đầy đủ của bão tố: tiếng trống định âm vang rền của sấm, tiếng chũm chọe chói tai của chớp, tiếng kèn đồng toàn phần của gió.
  • Adil's , .Những người khác nói rằng người của Adil quá trừu tượng, vì họ thích giải quyết toán học thuần túy và nhạc dàn nhạc.
  • , , , .Nó được sử dụng rộng rãi trong nhạc dàn nhạc phương Tây, nhạc rock, nhạc jazz và bluegrass.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI