Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orchestrally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách dàn nhạc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an orchestral manner.
Nguồn gốc
(etymology)
orchestral
+
-ly
Ví dụ
They
also
kept
the
performance
of
orchestrally
accompanied
anthems
and
canticles
before
a
wider
London
public
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
orquestalmente
Theo dàn nhạc
AI
1
Một cách dàn nhạc
1
Một cách dàn nhạc
1
Một cách dàn nhạc