Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quái vật chimera, sinh vật huyền thoạidanh từAny fantastic creature combining parts from different animals.
- Ảo tưởng, ý nghĩ viển vôngdanh từA foolish, incongruous, or vain thought or product of the imagination.
- Tập hợp chắp vádanh từAnything composed of very disparate parts.
- Tượng đầu thúdanh từA grotesque like a gargoyle, but without a spout for rainwater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chimeraDạng gốc (base form)
- chimerasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the name of one of the ships of Æneas | Chưa có nghĩa | |
| tetragametic chimera | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thể khảm
- An organism with genetically distinct cells originating from two or more zygotes.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chimeraNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichimere
- từ tiếng Phápchimère
- từ tiếng LatinhChimaera
Ví dụ
- , ' .Mặc dù bây giờ bị coi là ngụy khoa học, nhà Abbasid cũng từng mê mẩn thuật giả kim và ảo tưởng biến kim loại cơ bản thành vàng cho ngân khố của họ.
- , , Geely, .Anh ấy tự ráp ô tô từng món một, tạo ra một cỗ xe chắp vá có đầu của xe Volkswagen, thân của Geely và đuôi của chiếc Porsche độ.
- , utero.Xét nghiệm ADN cho kết quả âm tính giả vì kẻ giết người là một thể khảm, đã hấp thụ người sinh đôi trong tử cung.