Dịch

chimerical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến chimeratính từOf or pertaining to a chimera.
  2. Là một sản phẩm của trí tưởng tượng; tuyệt vời (theo nghĩa cổ xưa)tính từBeing a figment of the imagination; fantastic (in the archaic sense).
  3. Vốn đã tuyệt vời; huyền ảo một cách hoang dạitính từInherently fantastic; wildly fanciful.
  4. Là kết quả của sự biểu hiện của hai hoặc nhiều gen ban đầu được mã hóa cho các protein riêng biệttính từResulting from the expression of two or more genes that originally coded for separate proteins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chimericalDạng gốc (base form)
  2. more chimericalSo sánh hơn (comparative)
  3. most chimericalSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không thể sản xuất vật lý do có độ bão hòa hoặc độ sáng không thể cao
  1. Không thể sản xuất vật lý do có độ bão hòa hoặc độ sáng không thể cao, nhưng có thể xem được bằng cách phủ dư ảnh và hình ảnh vật lý có màu phù hợpImpossible to physically produce due to having an impossibly-high saturation or luminosity, but viewable by overlaying an afterimage and a suitably-colored physical image.

Ví dụ

  • ý nghĩ hão huyền
  • "; . , , — ."

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhchimaera
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχίμαιραkhímaira“she-goat”

AI