Nghĩa chính
- Giống như con chimeratính từLike a chimera.
- Ảo tưởng, huyền ảotính từImaginary, fanciful.
- Liên quan đến một loài chimera di truyềntính từPertaining to a genetic chimera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chimericDạng gốc (base form)
- more chimericSo sánh hơn (comparative)
- most chimericSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chimeric antigen receptordanh từ | danh từ | Protein thụ thể được thiết kế để cung cấp cho tế bào T khả năng (mới) để gắn vào một protein mục tiêu cụ thể |
| -ximabhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các kháng thể đơn dòng khảm, có nguồn gốc từ cả nguồn người và chuột |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chimericVí dụ
- .
- .