Dịch

chimeric

tính từ (adjective)
UK/kɪˈmɛɹɪk/

Nghĩa chính

  1. Giống như con chimeratính từLike a chimera.
  2. Ảo tưởng, huyền ảotính từImaginary, fanciful.
  3. Liên quan đến một loài chimera di truyềntính từPertaining to a genetic chimera.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chimericDạng gốc (base form)
  2. more chimericSo sánh hơn (comparative)
  3. most chimericSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chimeric antigen receptordanh từProtein thụ thể được thiết kế để cung cấp cho tế bào T khả năng (mới) để gắn vào một protein mục tiêu cụ thể
-ximabhậu tốDùng để tạo thành tên của các kháng thể đơn dòng khảm, có nguồn gốc từ cả nguồn người và chuột

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .

AI