Dịch

credence

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɹiː.dəns/US/ˈkɹi.dəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tin tưởng, sự tín nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)Acceptance of a belief or claim as true, especially on the basis of evidence.
  2. Bàn thờ phụdanh từđếm được (countable)A small table or credenza used in certain Christian religious services.
  3. Tủ trưng bàydanh từđếm được (countable)A cupboard, sideboard, or cabinet, particularly one intended for the display of rich vessels or plate on open shelves.
  4. Xác suất chủ quandanh từđếm được (countable)A subjective probability estimate of a belief or claim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. credenceDạng gốc (base form)
  2. credencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

letter of credencedanh từ(Ngoại giao) Quốc thư, thư ủy nhiệm
lend credence toChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Giấy ủy nhiệm
  1. không đếm được (uncountable)Giấy ủy nhiệm, chứng thưCredential or supporting material for a person or claim.

Ví dụ

  • , .Dựa trên dữ liệu khoa học, tôi đặt niềm tin vào giả thuyết này.
  • 90%.Mức độ tin cậy của tôi vào mệnh đề này là khoảng 90%.
  • .Ông ấy đưa cho chúng tôi một bức thư tín nhiệm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc credence

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicredence
  2. từ tiếng Pháp cổcredence
  3. từ tiếng Latinh trung đạicrēdentia“belief, faith”

Cùng gốc (doublet)credenza

AI