Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tin tưởng, sự tín nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)Acceptance of a belief or claim as true, especially on the basis of evidence.
- Bàn thờ phụdanh từđếm được (countable)A small table or credenza used in certain Christian religious services.
- Tủ trưng bàydanh từđếm được (countable)A cupboard, sideboard, or cabinet, particularly one intended for the display of rich vessels or plate on open shelves.
- Xác suất chủ quandanh từđếm được (countable)A subjective probability estimate of a belief or claim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- credenceDạng gốc (base form)
- credencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| letter of credencedanh từ | danh từ | (Ngoại giao) Quốc thư, thư ủy nhiệm |
| lend credence to | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Giấy ủy nhiệm
- không đếm được (uncountable)Giấy ủy nhiệm, chứng thưCredential or supporting material for a person or claim.
Ví dụ
- , .Dựa trên dữ liệu khoa học, tôi đặt niềm tin vào giả thuyết này.
- 90%.Mức độ tin cậy của tôi vào mệnh đề này là khoảng 90%.
- .Ông ấy đưa cho chúng tôi một bức thư tín nhiệm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc credenceTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicredence
- từ tiếng Pháp cổcredence
- từ tiếng Latinh trung đạicrēdentia“belief, faith”
Cùng gốc (doublet)credenza