Dịch

credibility

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đáng tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reputation impacting one's ability to be believed.
  2. Tính xác thực, độ tin cậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A believability of statements by a witness, as measured by whether the testimony is probable or improbable when judged by common experience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. credibilityDạng gốc (base form)
  2. credibilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

credibility gapdanh từSự khác biệt giữa tuyên bố của người có thẩm quyền (đặc biệt là của một chính trị gia) và sự thật được nhận thức
lend credibility toTăng độ tin cậy cho
undermine credibilityLàm giảm uy tín
establishing credibilityTạo dựng uy tín
street credibilityChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

credible-ity

  1. mượn từ tiếng Phápcrédibilité
  2. từ tiếng Latinh trung đạicredibilitas
  3. từ tiếng Latinhcredibilis

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Sau nhiều tuần bốc phét, độ tin cậy của cô ấy đối với tôi gần như bằng không.
  • .Anh ta không có uy tín nào cả.
  • .Họ hoàn toàn mất uy tín.

AI