Nghĩa chính
- Đáng tintính từBelievable or plausible.
- Đáng tin cậy, tin cậy, đáng tintính từDependable, trustworthy, or reliable.
- Chân thực, thuyết phụctính từAuthentic or convincing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- credibleDạng gốc (base form)
- more credibleSo sánh hơn (comparative)
- most credibleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| credible alibi | Chứng cứ ngoại phạm đáng tin | |
| credible evidence | Bằng chứng đáng tin cậy | |
| credible report | Báo cáo đáng tin cậy | |
| credible source | Nguồn tin đáng tin cậy | |
| credible story | Câu chuyện đáng tin | |
| credible witness | Nhân chứng đáng tin cậy | |
| credible messengerdanh từ | danh từ | Trong các chương trình xã hội, một người cố vấn, thường có tiền án hoặc có vấn đề tương tự, người sử dụng uy tín có được nhờ kinh nghiệm sống của chính họ để tác động tích cực đến những cá nhân gặp rắc rối (thường trẻ hơn) |
| in-fucking-credibletính từ | tính từ | Vô cùng khó tin |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicredible
- từ tiếng Pháp trung đạicredible
- từ tiếng Latinhcrēdibilis“worthy of belief”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc credibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi thiếu bằng chứng đáng tin.
- ?Đây có phải là nguồn tin đáng tin không?
- ?Dữ liệu này có đáng tin không?