Dịch

credible

C1tính từ (adjective)
US/ˈkɹɛdəbəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đáng tintính từBelievable or plausible.
  2. Đáng tin cậy, tin cậy, đáng tintính từDependable, trustworthy, or reliable.
  3. Chân thực, thuyết phụctính từAuthentic or convincing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. credibleDạng gốc (base form)
  2. more credibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most credibleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

credible alibiChứng cứ ngoại phạm đáng tin
credible evidenceBằng chứng đáng tin cậy
credible reportBáo cáo đáng tin cậy
credible sourceNguồn tin đáng tin cậy
credible storyCâu chuyện đáng tin
credible witnessNhân chứng đáng tin cậy
credible messengerdanh từTrong các chương trình xã hội, một người cố vấn, thường có tiền án hoặc có vấn đề tương tự, người sử dụng uy tín có được nhờ kinh nghiệm sống của chính họ để tác động tích cực đến những cá nhân gặp rắc rối (thường trẻ hơn)
in-fucking-credibletính từVô cùng khó tin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicredible
  2. từ tiếng Pháp trung đạicredible
  3. từ tiếng Latinhcrēdibilis“worthy of belief”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng tin
Chân thực

Ví dụ

  • .Chúng tôi thiếu bằng chứng đáng tin.
  • ?Đây có phải là nguồn tin đáng tin không?
  • ?Dữ liệu này có đáng tin không?

AI