credible messenger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong các chương trình xã hội, một người cố vấn, thường có tiền án hoặc có vấn đề tương tự, người sử dụng uy tín có được nhờ kinh nghiệm sống của chính họ để tác động tích cực đến những cá nhân gặp rắc rối (thường trẻ hơn)danh từIn social programs, a mentor, often with a criminal or similarly problematic background, who uses the credibility gained by their own lived experience to positively influence (often younger) troubled individuals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- credible messengerDạng gốc (base form)
- credible messengersSố nhiều (plural)