Nghĩa chính
- Tính không thể xảy ra; không có khả năng xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being improbable; unlikelihood.
- Điều không thể xảy ra; một sự kiện hoặc kết quả không thể xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is improbable; an improbable event or result.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improbabilityDạng gốc (base form)
- improbabilitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha