likeliness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện hoặc chất lượng có thể xảy ra hoặc có khả năng xảy radanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or quality of being probable or likely to occur.
- Khả năng, xác suất hoặc khả năng xảy ra; tính hợp lý hoặc độ tin cậydanh từkhông đếm được (uncountable)Likelihood, probability or chance of occurrence; plausibility or believability.
- Sự phù hợp; sự đồng ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Suitability; agreeableness.
- Giống; sự tương đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)Likeness; similarity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- likelinessDạng gốc (base form)
- likelinessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- , .
- , , .