Dịch

plausible

C1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hợp lýtính từSeemingly or apparently valid, likely, or acceptable; conceivably true or likely.
  2. Có vẻ hợp lý, ngụy biệntính từObtaining approbation; specifically pleasing; apparently right; specious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plausibleDạng gốc (base form)
  2. more plausibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most plausibleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

plausible deniabilitydanh từViệc tổ chức hoạt động bí mật theo cách mà những người có thẩm quyền có thể phủ nhận sự tồn tại của nó
scientifically plausibleHợp lý về mặt khoa học

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng khen
  1. Đáng khen, đáng ca ngợiWorthy of being applauded; praiseworthy; commendable; ready.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhplausibilis“deserving applause, praiseworthy, acceptable, pleasing”

Ví dụ

  • , .Lực lượng đặc nhiệm SPETSNAZ của Nga là các lực lượng bất quy tắc hoạt động bí mật, cung cấp cho chính phủ Nga khả năng chối bỏ hợp lý.
  • ; ; một cái cớ hợp lý; tác phong có vẻ phải phép; một sự ảo tưởng có vẻ đúng
  • […] , ", , ."[…] một người đánh xe tên là Richard, được mô tả là "một cậu bé da màu khôn ngoan, ngoan ngoãn, kẻ khéo ăn khéo nói và biết đọc biết viết.

AI