plausibility
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lập luận hợp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plausible statement, argument etc.
- Tính đáng tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being believable; believability, credibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plausibilityDạng gốc (base form)
- plausibilitiesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính đáng khen
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of deserving applause, praiseworthiness; something worthy of praise.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc plausibilityNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiplausibilitās
Ví dụ
- ' , / — […] / , , / , / !Cô ấy cũng phải lướt qua bóng tối của nấm mồ, / Đến và đối mặt với tôi— [...] / Khiến tôi câm lặng, và giúp cô ấy cất lời, / Kể câu chuyện của chính mình theo cách của cô ấy, và biến sự hợp lý của tôi thành hư không!
- counter-factual ( Demandt's Ferguson's ) (. Rodiek 25–26; 15–16; 32).Vấn đề tính đáng tin cậy của giả thuyết phản thực tế được coi là then chốt trong cả ba cuộc thảo luận về tiểu thuyết lịch sử giả định.
- , , sự chính trực, lòng trung thành và những điều đáng khen ngợi tốt đẹp khác