Dịch

implausible

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờtính từNot plausible; unlikely; dubious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. implausibleDạng gốc (base form)
  2. more implausibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most implausibleSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Harper thấy ý tưởng tiếng Latin phát triển thành các ngôn ngữ Rô-man hiện đại là quá khó tin để có thể tin được.
  • Richa's , .Các lý thuyết của Richa có thể rất hấp dẫn, ngay cả khi chúng không có vẻ hợp lý.
  • Tom's , .Câu chuyện của Tom hoàn toàn khó tin, nhưng tôi giả vờ tin anh ấy.

AI