altos là giống đực số nhiều của alto
alto
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈalto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- caotính từA1having a great vertical extent or located far above the ground
- cao, lên caotrạng từA2at or to a great height
- to, lớn tiếngtrạng từA2with a loud voice or high volume
- sự dừng lại, quãng nghỉ, chỗ dừngdanh từB1a temporary stop or break in travel or activity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alto el fuegodanh từ | danh từ | Ngừng bắn, đình chiến |
| hacer un alto | Tạm dừng, dừng chân | |
| lo alto de | Đỉnh của, phần trên của | |
| por todo lo alto | Hoành tráng, xa hoa | |
| hablar alto | Nói to, nói lớn tiếng | |
| precio alto | Giá cao | |
| volar alto | Bay cao | |
| en altotrạng từ | trạng từ | Lên cao |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
To
- To, lớnloud
Ví dụ
- .Chúng tôi đã leo lên rất cao để ngắm nhìn toàn thành phố.
- , .Dù bạn có bay cao đến đâu, bạn cũng sẽ rơi xuống đất.
- .Ngôi làng nằm ở trên đỉnh núi.
Họ từ (word family)
cùng gốc altoNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- hiTiếng Anhtương đương
- upperTiếng Anhtương đương
- altadễ nhầmDạng giống đực của tính từ mang nghĩa cao lớn, hoặc khẩu lệnh dừng lại.
- alto el fuegodễ nhầm‘Alto’ riêng lẻ nghĩa là ‘cao’ hoặc ‘dừng lại’, không phải cụm ‘alto el fuego’.
- altosdễ nhầm‘Alto’ là số ít; ‘altos’ là số nhiều.
- arribadễ nhầmTính từ chỉ chiều cao của người hoặc vật ('cao'), không dùng làm trạng từ chỉ vị trí.