siga
B1động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈsiɡa/
Dạng gốc:seguirTiếp tục, cứ tiếp tục
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng biến đổi của seguirđộng từinflection of seguir:
- Tiếp tục, đi theođộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Hãy tiếp tục, hãy đi theođộng từthird-person singular imperative
- Phía trước!thán từforward!
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| siga adelante | Tiếp tục tiến lên | |
| siga recto | Đi thẳng | |
| seguir vivo | Còn sống | |
| seguir recto | Đi thẳng | |
| seguir siendo | Vẫn tiếp tục là | |
| seguir el hilo | Theo dõi mạch truyện | |
| seguir jugando | Tiếp tục chơi | |
| seguir la moda | Chạy theo thời trang |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Dùng để chỉ ra rằng bạn có thể bắt đầu ăn
- Used to indicate that you can start eating.
Họ từ (word family)
cùng gốc seguirVí dụ
- .Cảnh sát hy vọng người dân tuân thủ pháp luật.
- .Nếu cứ tiếp tục đi theo con đường đó thì nó sẽ có kết cục xấu.
- .Tôi ngạc nhiên khi tòa nhà đó vẫn còn đứng vững.