Dịch

siga

B1động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈsiɡa/

Dạng gốc:seguirTiếp tục, cứ tiếp tục

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng biến đổi của seguirđộng từinflection of seguir:
  2. Tiếp tục, đi theođộng từfirst/third-person singular present subjunctive
  3. Hãy tiếp tục, hãy đi theođộng từthird-person singular imperative
  4. Phía trước!thán từforward!

Cụm từ (phrase)

siga adelanteTiếp tục tiến lên
siga rectoĐi thẳng
seguir vivoCòn sống
seguir rectoĐi thẳng
seguir siendoVẫn tiếp tục là
seguir el hiloTheo dõi mạch truyện
seguir jugandoTiếp tục chơi
seguir la modaChạy theo thời trang

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Dùng để chỉ ra rằng bạn có thể bắt đầu ăn
  1. Used to indicate that you can start eating.

Họ từ (word family)

cùng gốc seguir

Ví dụ

  • .Cảnh sát hy vọng người dân tuân thủ pháp luật.
  • .Nếu cứ tiếp tục đi theo con đường đó thì nó sẽ có kết cục xấu.
  • .Tôi ngạc nhiên khi tòa nhà đó vẫn còn đứng vững.

AI