Dịch

alta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈalta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sự xuất viện, giấy xuất việndanh từB1medical discharge or clearance permitting a patient to leave the hospital
  2. sự đăng ký, sự gia nhậpdanh từB1enrollment or registration into an organization, service, or official system

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. altaDạng gốc (base form)
  2. altasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar de altaĐăng ký gia nhập
dar el altaCho xuất viện
en altaỞ mức cao
tasa altaLãi suất cao
baja y altaVào và ra viện
darse de altaĐăng ký tham gia
dar de alta a alguienĐăng ký lao động hoặc bảo hiểm cho ai
en voz altatrạng từNói to, đọc to, thành tiếng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Sự đăng ký nộp thuế
  1. tax declaration, tax return

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ta cho vay tiền với lãi suất cao.
  • .Điểm bài kiểm tra của tôi cao hơn của bạn.
  • .Họ sẽ không cho tôi xuất viện cho đến khi hạ sốt.

AI