Nghĩa chính
- Mỡ (để làm nến, làm xà phòng... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard animal fat obtained from suet, etc.; used in cooking as well as to make candles, soap and lubricants.
- Bôi trơn hoặc bôi mỡ động vậtđộng từTo grease or smear with tallow.
- Có một lượng lớn mỡ động vật; vỗ béođộng từngoại động từ (transitive)To cause to have a large quantity of tallow; to fatten.
- Của động vật: phát triển số lượng mỡ động vậtđộng từnội động từ (intransitive)Of animals: to develop quantities of tallow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tallow treedanh từ | danh từ | Triadica sebifera, một loại cây có nguồn gốc ở Đông Á, có lớp phủ hạt sáp dùng trong sản xuất nến và xà phòng |
| Japan tallowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Japan wax |
| tallow gourddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với winter melon |
| tallow-facedtính từ | tính từ | Có nước da nhợt nhạt hoặc hơi vàng ốm yếu |
| mountain tallowdanh từ | danh từ | Khoáng vật Hatchettit |
| sodium tallowatedanh từ | danh từ | Loại mỡ động vật được sử dụng trong sản xuất xà phòng được hình thành bằng cách trộn mỡ động vật với các sản phẩm natri |
| tallow-wood | Chưa có nghĩa | |
| tallow wood | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- " , ; [.]""Tôi có một chiếc áo sơ mi rất đẹp, tôi định dùng làm áo cưới; nhưng có ba vết mỡ trên đó mà tôi muốn giặt đi[.]"
- . , , re-established , .Triển vọng về len cũng không khá hơn nhiều. Ngành chăn nuôi, vốn đã vượt qua thời kỳ suy thoái nghiêm trọng vào đầu những năm 40 bằng cách đun sôi cừu để lấy mỡ, và giờ đây đã được tái lập vững chắc thành ngành công nghiệp chủ yếu của thuộc địa, một lần nữa lại bị đe dọa bởi sự suy thoái.
- da bôi mỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc tallowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitalow
- từ tiếng Anh cổ*tealh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*talg
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha