Dịch

tallow

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mỡ (để làm nến, làm xà phòng... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard animal fat obtained from suet, etc.; used in cooking as well as to make candles, soap and lubricants.
  2. Bôi trơn hoặc bôi mỡ động vậtđộng từTo grease or smear with tallow.
  3. Có một lượng lớn mỡ động vật; vỗ béođộng từngoại động từ (transitive)To cause to have a large quantity of tallow; to fatten.
  4. Của động vật: phát triển số lượng mỡ động vậtđộng từnội động từ (intransitive)Of animals: to develop quantities of tallow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tallowNguyên thể (infinitive)
  2. tallowsSố nhiều (plural)
  3. tallowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tallowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tallow treedanh từTriadica sebifera, một loại cây có nguồn gốc ở Đông Á, có lớp phủ hạt sáp dùng trong sản xuất nến và xà phòng
Japan tallowdanh từĐồng nghĩa với Japan wax
tallow gourddanh từĐồng nghĩa với winter melon
tallow-facedtính từCó nước da nhợt nhạt hoặc hơi vàng ốm yếu
mountain tallowdanh từKhoáng vật Hatchettit
sodium tallowatedanh từLoại mỡ động vật được sử dụng trong sản xuất xà phòng được hình thành bằng cách trộn mỡ động vật với các sản phẩm natri
tallow-woodChưa có nghĩa
tallow woodChưa có nghĩa

Ví dụ

  • " , ; [.]""Tôi có một chiếc áo sơ mi rất đẹp, tôi định dùng làm áo cưới; nhưng có ba vết mỡ trên đó mà tôi muốn giặt đi[.]"
  • . , , re-established , .Triển vọng về len cũng không khá hơn nhiều. Ngành chăn nuôi, vốn đã vượt qua thời kỳ suy thoái nghiêm trọng vào đầu những năm 40 bằng cách đun sôi cừu để lấy mỡ, và giờ đây đã được tái lập vững chắc thành ngành công nghiệp chủ yếu của thuộc địa, một lần nữa lại bị đe dọa bởi sự suy thoái.
  • da bôi mỡ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitalow
  2. từ tiếng Anh cổ*tealh
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*talg

AI