sodium tallowate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại mỡ động vật được sử dụng trong sản xuất xà phòng được hình thành bằng cách trộn mỡ động vật với các sản phẩm natridanh từkhông đếm được (uncountable)A tallowate used in soapmaking formed by mixing tallow with sodium products.