Nghĩa chính
- Nát tridanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol Na) with an atomic number of 11 and atomic weight of 22.990. It is a soft, waxy, silvery, reactive alkali metal that is never found unbound in nature.
- Sử dụng natridanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Employing sodium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sodiumDạng gốc (base form)
- sodiumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sodium chloridedanh từ | danh từ | Muối ăn thông thường, một hợp chất bao gồm số lượng nguyên tử natri và clo bằng nhau. Công thức hóa học NaCl |
| sodium-23danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định duy nhất của natri, 2311Na, có 11 proton và 12 neutron |
| sodium alumdanh từ | danh từ | Khoáng chất tan trong nước NaAl(SO₄)₂·12(H₂O); một dạng phèn trong đó kali được thay thế bằng natri |
| sodium soapdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại xà phòng nào được tạo ra bởi phản ứng của chất béo với natri hydroxit |
| sodium pumpdanh từ | danh từ | Việc vận chuyển các ion natri qua màng sinh học sử dụng năng lượng trao đổi chất của ATP |
| sodium lampdanh từ | danh từ | Đèn hơi natri |
| sodium-cooledtính từ | tính từ | Sử dụng natri lỏng làm chất làm mát |
| sodium channeldanh từ | danh từ | Hệ thống protein vận chuyển ion natri qua màng tế bào |
Ví dụ
- , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sodiumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha