Nghĩa chính
- Oxyanion chứa halogen ở trạng thái oxy hóa +3danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oxyanion containing a halogen in the +3 oxidation state.
- Native salt; sodium chloride NaCl as a mineral; rock salt.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haliteDạng gốc (base form)
- halitesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἅλςháls“salt”
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa