Dịch

halite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Oxyanion chứa halogen ở trạng thái oxy hóa +3danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oxyanion containing a halogen in the +3 oxidation state.
  2. Native salt; sodium chloride NaCl as a mineral; rock salt.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haliteDạng gốc (base form)
  2. halitesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἅλςháls“salt”

Ví dụ

  • , , .

AI