Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dodecasodium
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mười hai nguyên tử hoặc ion natri trong một hợp chất
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Twelve sodium atoms or ions in a compound.
Nguồn gốc
(etymology)
dodeca-
+
sodium
AI
1
Mười hai nguyên tử hoặc ion natri trong một hợp chất
1
Mười hai nguyên tử hoặc ion natri trong một hợp chất
1
Mười hai nguyên tử hoặc ion natri trong một hợp chất