Dịch

sodium alum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. A water-soluble mineral NaAl(SO₄)₂·12(H₂O); a form of alum in which potassium is replaced by sodium.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sodium alumDạng gốc (base form)
  2. sodium alumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sodium aluminium phosphatedanh từHợp chất ion được tạo thành từ các cation nhôm (Al³⁺), cation natri (Na⁺) và anion photphat (PO₄³⁻) theo tỷ lệ tương ứng là 1:3:2. Có thể áp dụng các tỷ lệ khác và một số kết hợp cũng chứa các phân tử hydro và/hoặc nước và/hoặc HPO₄²⁻. Nó được sử dụng trong làm bánh như một chất tạo men để làm bánh bông lan, bánh nướng xốp
sodium aluminum sulfosilicatedanh từChất phụ gia màu xanh lam siêu tím, thu được bằng cách nung hỗn hợp cao lanh, lưu huỳnh, natri cacbonat và cacbon ở nhiệt độ cao

AI