sodium alum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- A water-soluble mineral NaAl(SO₄)₂·12(H₂O); a form of alum in which potassium is replaced by sodium.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sodium alumDạng gốc (base form)
- sodium alumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sodium aluminium phosphatedanh từ | danh từ | Hợp chất ion được tạo thành từ các cation nhôm (Al³⁺), cation natri (Na⁺) và anion photphat (PO₄³⁻) theo tỷ lệ tương ứng là 1:3:2. Có thể áp dụng các tỷ lệ khác và một số kết hợp cũng chứa các phân tử hydro và/hoặc nước và/hoặc HPO₄²⁻. Nó được sử dụng trong làm bánh như một chất tạo men để làm bánh bông lan, bánh nướng xốp |
| sodium aluminum sulfosilicatedanh từ | danh từ | Chất phụ gia màu xanh lam siêu tím, thu được bằng cách nung hỗn hợp cao lanh, lưu huỳnh, natri cacbonat và cacbon ở nhiệt độ cao |