Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
summiter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người đã đạt đến đỉnh cao, đặc biệt là đỉnh Everest
danh từ
Someone who reaches a summit, in particular of Mount Everest.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
summiter
Dạng gốc
(base form)
summiter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
summit
+
-er
AI
1
Một người đã đạt đến đỉnh cao
1
Một người đã đạt đến đỉnh cao
1
Một người đã đạt đến đỉnh cao